Dịch nghĩa:

Gần đây nhiều truyền thống địa phương đang dần suy tàn.

Hán tự:

Cận gần; sớm; giống như; tương đương
Niên năm; đơn vị đếm cho năm
Đa nhiều; thường xuyên; nhiều
Địa đất; mặt đất
Phương hướng; người; lựa chọn
Vân truyền; đi dọc; đi theo; báo cáo; giao tiếp; truyền thuyết; truyền thống
Thống tổng thể; mối quan hệ; cai trị; quản lý
Suy suy yếu; suy tàn
Vi tinh tế; nhỏ bé; không đáng kể