Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
近々
ちかぢか
お
会
あ
いできるのを
楽
たの
しみにしております。
Tôi mong sớm được gặp bạn.
Ngữ pháp:
N にして (N ni shite)
Biểu thị ý tưởng 'ngay cả đối với', 'mặc dù', hoặc 'bất chấp'.
JLPT N1
Từ vựng:
近々
ちかぢか
sớm; không lâu nữa; trong tương lai gần
会う
あう
gặp; gặp gỡ; gặp mặt
出来る
できる
có thể làm; có thể; được phép (làm)
楽しみ
たのしみ
niềm vui
為る
する
làm
Hán tự:
近
Cận
gần; sớm; giống như; tương đương
会
Hội
cuộc họp; gặp gỡ; hội; phỏng vấn; tham gia
楽
Nhạc
âm nhạc; thoải mái