Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
「
軽
かる
くならいいけど」「うむ、では
金的
きんてき
と
目潰
めつぶ
しは
有効
ゆうこう
にするか?」
"Nếu nhẹ thôi thì được." "Ừm, vậy có cho phép đánh vào hạ bộ với móc mắt không?"
Ngữ pháp:
い-~Adjくなる・な-~Adjになる
JLPT N4
Từ vựng:
軽い
かるい
nhẹ (tức là không nặng); cảm giác nhẹ (tức là ít kháng cự, di chuyển dễ dàng)
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
金的
きんてき
hồng tâm
目潰し
めつぶし
cát, tro, v.v., ném vào mắt để làm mù ai đó; ném thứ gì đó vào mắt ai đó để làm mù họ
有効
ゆうこう
có hiệu lực
為る
する
làm
Hán tự:
軽
Khinh
nhẹ nhàng; không quan trọng
金
Kim
vàng
的
Đích
mục tiêu; dấu; mục tiêu; đối tượng; kết thúc tính từ
目
Mục
mắt; nhìn; kinh nghiệm
潰
Hội
nghiền nát; đập vỡ; phá vỡ; tiêu tan
有
Hữu
sở hữu; có
効
Hiệu
công hiệu; hiệu quả; lợi ích