金的 [Kim Đích]
きんてき
Danh từ chung
hồng tâm
Danh từ chung
mục tiêu mong muốn; mục tiêu được khao khát nhất
Danh từ chung
⚠️Khẩu ngữ
hạ bộ nam (như một mục tiêu trong chiến đấu); viên ngọc (như trong "đá vào ...")
JP: 「軽くならいいけど」「うむ、では金的と目潰しは有効にするか?」
VI: "Nếu nhẹ thôi thì được." "Ừm, vậy có cho phép đánh vào hạ bộ với móc mắt không?"
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
かなり実戦的ですわよね。目つぶし、金的、それに倒れた者への攻撃以外は、ほとんどOKとか・・・。
Khá là thực chiến đấy nhỉ. Ngoại trừ tấn công vào mắt, vùng kín, và người đã ngã, hầu như mọi thứ đều được cho phép...