目潰し [Mục Hội]

目つぶし [Mục]

めつぶし

Danh từ chung

cát, tro, v.v., ném vào mắt để làm mù ai đó; ném thứ gì đó vào mắt ai đó để làm mù họ

Danh từ chung

chọc mắt (trong thể thao đối kháng); móc mắt

JP:かるくならいいけど」「うむ、では金的きんてき目潰めつぶしは有効ゆうこうにするか?」

VI: "Nếu nhẹ thôi thì được." "Ừm, vậy có cho phép đánh vào hạ bộ với móc mắt không?"

🔗 サミング