Dịch nghĩa:

Huấn luyện quân sự là sự đào tạo mà các binh sĩ phải trải qua.

Hán tự:

Quân quân đội; lực lượng; binh lính; chiến tranh; trận chiến
Sự sự việc; lý do
Huấn hướng dẫn; cách đọc chữ Nhật; giải thích; đọc
Luyện luyện tập; đánh bóng; rèn luyện; mài giũa; tinh luyện
Binh lính; binh nhì; quân đội; chiến tranh; chiến lược; chiến thuật
quý ông; học giả
Thụ nhận; trải qua