Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
車
くるま
を
運転
うんてん
する
前
まえ
にブレーキを
調
しら
べて
調節
ちょうせつ
しなさい。
Trước khi lái xe, hãy kiểm tra và điều chỉnh phanh.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
車
くるま
xe hơi; ô tô
運転
うんてん
hoạt động (máy móc)
為る
する
làm
前
まえ
trước mặt (của); trước (ví dụ: một tòa nhà)
ブレーキ
phanh
調べる
しらべる
kiểm tra; tra cứu; điều tra; tìm kiếm
調節
ちょうせつ
điều chỉnh; kiểm soát
為さる
なさる
làm
Hán tự:
車
Xa
xe
運
Vận
mang; may mắn; số phận; vận mệnh; vận chuyển; tiến bộ
転
Chuyển
xoay; quay quanh; thay đổi
前
Tiền
phía trước; trước
調
Điều
giai điệu; âm điệu; nhịp; khóa (âm nhạc); phong cách viết; chuẩn bị; trừ tà; điều tra; hòa hợp; hòa giải
節
Tiết
mùa; tiết