Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
赤
あか
は
白
しろ
をバックにするとよく
目立
めだ
つ。
Màu đỏ nổi bật trên nền trắng.
Ngữ pháp:
N に する (N ni suru)
Dùng để chỉ sự lựa chọn hoặc quyết định, 'quyết định chọn' hoặc 'chọn'.
JLPT N4
Từ vựng:
赤
あか
đỏ; đỏ thẫm; đỏ tươi
白
しろ
màu trắng
バック
phía sau
為る
する
làm
良く
よく
tốt; giỏi; khéo léo
目立つ
めだつ
nổi bật; nổi trội
Hán tự:
赤
Xích
đỏ
白
Bạch
trắng
目
Mục
mắt; nhìn; kinh nghiệm
立
Lập
đứng lên; mọc lên; dựng lên; dựng đứng