Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
赤
あか
い
車
くるま
じゃなくて
青
あお
いのを
買
か
うことにしたよ。
Tôi quyết định mua xe màu xanh thay vì màu đỏ.
Ngữ pháp:
V ることにする (〜ru koto ni suru)
Quyết định làm điều gì đó, đưa ra quyết định.
JLPT N4
Từ vựng:
赤い
あかい
đỏ; đỏ thẫm; đỏ tươi; đỏ son
車
くるま
xe hơi; ô tô
無い
ない
không tồn tại
青い
あおい
xanh dương; xanh da trời
買う
かう
mua; mua sắm
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
為る
する
làm
Hán tự:
赤
Xích
đỏ
車
Xa
xe
青
Thanh
xanh; xanh lá
買
Mãi
mua