Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
資金
しきん
に
限
かぎ
りがある
場合
ばあい
、
優先
ゆうせん
順位
じゅんい
をつける
必要
ひつよう
がある。
Nếu nguồn vốn có hạn, chúng ta cần phải ưu tiên.
Ngữ pháp:
~に限り (〜ni kagiri)
Diễn tả sự giới hạn; 'chỉ', 'giới hạn ở', 'dành riêng cho'.
JLPT N2
Từ vựng:
資金
しきん
quỹ; vốn
限り
かぎり
giới hạn
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
場合
ばあい
trường hợp; dịp; tình huống; hoàn cảnh
優先順位
ゆうせんじゅんい
thứ tự ưu tiên
必要
ひつよう
cần thiết; thiết yếu
Hán tự:
資
Tư
tài sản; vốn
金
Kim
vàng
限
Hạn
giới hạn; hạn chế; hết khả năng
場
Trường
địa điểm
合
Hợp
phù hợp; thích hợp; kết hợp; 0.1
優
Ưu
dịu dàng; vượt trội
先
Tiên
trước; trước đây
順
Thuận
tuân theo; thứ tự
位
Vị
hạng; cấp; ngai vàng; vương miện; khoảng; một vài
必
Tất
luôn luôn; chắc chắn; không thể tránh khỏi
要
Yêu
cần; điểm chính