Dịch nghĩa:

Không dễ để tính toán chi phí.

Hán tự:

Phí chi phí; giá cả; tiêu; tiêu thụ; lãng phí
Dụng sử dụng; công việc
Toán tính toán; số
Xuất ra ngoài
Dong chứa; hình thức
Dịch dễ dàng; sẵn sàng; đơn giản; bói toán