Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
買
か
ったばかりのベッドなのに、
寝
ね
がえりをうつたびにギシギシいって
寝心地
ねごこち
が
良
よ
くない。
Dù là chiếc giường mới mua nhưng cứ mỗi lần lăn mình là nó lại kêu "rắc rắc", không thoải mái chút nào.
Ngữ pháp:
Vたばかり (〜tabakari)
Vừa ~, vừa mới ~
JLPT N4
~たびに (〜tabi ni)
Diễn tả 'mỗi lần' hoặc 'bất cứ khi nào'.
JLPT N3
Từ vựng:
買う
かう
mua; mua sắm
ベッド
giường
寝返り
ねがえり
trở mình; lăn qua lăn lại
ギシギシ
kêu cót két; kêu kẽo kẹt
言う
いう
nói
寝心地
ねごこち
thoải mái khi ngủ
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
買
Mãi
mua
寝
Tẩm
nằm xuống; ngủ
心
Tâm
trái tim; tâm trí
地
Địa
đất; mặt đất
良
Lương
tốt; dễ chịu; khéo léo