ベッド
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)

Danh từ chung

giường

JP: どんなベッドでもないよりはよい。

VI: Dù là giường nào đi nữa thì cũng tốt hơn là không có.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ベッドへいけ。
Đi ngủ đi.
まだベッドなの?
Vẫn còn trên giường à?
ベッドが気持きもちいい。
Cái giường thật thoải mái.
ベッドのしたよ。
Dưới gầm giường kìa.
ベッドのうえだよ。
Nó ở trên giường đấy.
ベッドからたくない。
Tôi không muốn rời khỏi giường.
ベッドをととのえて。
Dọn dẹp giường đi.
このベッド、ふかふか。
Cái giường này thật êm ái.
かれはベッドからきた。
Anh ấy đã nhảy dậy khỏi giường.
ベッドによこたえた。
Anh ấy đã nằm xuống giường.

Từ liên quan đến ベッド