ギシギシ
ぎしぎし

Trạng từTrạng từ đi kèm trợ từ “to”

⚠️Từ tượng thanh / tượng hình

kêu cót két; kêu kẽo kẹt

Trạng từ

⚠️Từ tượng thanh / tượng hình

📝 thường là 〜に

chật chội; chèn ép

Trạng từTrạng từ đi kèm trợ từ “to”

⚠️Từ tượng thanh / tượng hình

không ngừng (chỉ trích, phàn nàn, v.v.); nghiêm khắc

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ったばかりのベッドなのに、がえりをうつたびにギシギシいって寝心地ねごこちくない。
Dù là chiếc giường mới mua nhưng cứ mỗi lần lăn mình là nó lại kêu "rắc rắc", không thoải mái chút nào.

Từ liên quan đến ギシギシ