Dịch nghĩa:
買うべきものが他になかったので、彼女は店を出た。
Vì không có gì cần mua nữa, cô ấy đã rời khỏi cửa hàng.
Từ vựng:
Hán tự:
買
Mãi
mua
他
Tha
khác; khác nữa; những cái khác
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
店
Điếm
cửa hàng; tiệm
出
Xuất
ra ngoài