Dịch nghĩa:
貴社の社員の方々にお会いでき、とてもうれしく思いました。
Rất vui khi được gặp các nhân viên của công ty bạn.
Từ vựng:
Hán tự:
貴
Quý
quý giá
社
Xã
công ty; đền thờ
員
Viên
nhân viên; thành viên
方
Phương
hướng; người; lựa chọn
会
Hội
cuộc họp; gặp gỡ; hội; phỏng vấn; tham gia
思
Tư
nghĩ