Dịch nghĩa:

Do toa hàng bị trật đường ray, tuyến đường sắt trung tâm đã bị gián đoạn.

Hán tự:

Hóa hàng hóa; tài sản
Xa xe
Thoát cởi; tháo bỏ; thoát khỏi; loại bỏ; bị bỏ sót; cởi ra
Tuyến đường; tuyến
Trung trong; bên trong; giữa; trung bình; trung tâm
Ương trung tâm; giữa
Bất phủ định; không-; xấu; vụng về
Thông giao thông; đi qua; đại lộ; đi lại; đơn vị đếm cho thư, ghi chú, tài liệu, v.v