Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
議長
ぎちょう
は
少数
しょうすう
意見
いけん
を
考慮
こうりょ
に
入
い
れるべきだ。
Chủ tịch nên xem xét ý kiến thiểu số.
Ngữ pháp:
~べきだ (〜beki da)
Diễn tả một nghĩa vụ hoặc điều gì đó nên làm (chủ yếu với động từ).
JLPT N3
Từ vựng:
議長
ぎちょう
chủ tịch; người chủ trì; người phát biểu (trong một cuộc họp); chủ tịch (của hội đồng, thượng viện, v.v.)
少数
しょうすう
số ít; thiểu số
意見
いけん
ý kiến; quan điểm; bình luận
考慮
こうりょ
xem xét; cân nhắc
入れる
いれる
đưa vào
Hán tự:
議
Nghị
thảo luận
長
Trường
dài; lãnh đạo; cấp trên; cao cấp
少
Thiếu
ít
数
Số
số; sức mạnh
意
Ý
ý tưởng; tâm trí; trái tim; sở thích; suy nghĩ; mong muốn; quan tâm; thích
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy
考
Khảo
xem xét; suy nghĩ kỹ
慮
Lự
thận trọng; suy nghĩ; quan tâm; cân nhắc; suy xét; sợ hãi
入
Nhập
vào; chèn