Dịch nghĩa:

Cảnh sát đã xếp hàng ngang để bảo vệ lối vào.

Hán tự:

Cảnh cảnh báo; răn dạy
Quan quan chức; chính phủ
Hoành ngang; bên; chiều ngang; rộng; sợi ngang; vô lý; ngang ngược
Liệt hàng; dãy; hạng; tầng; cột
Tổ hiệp hội; bện; tết; xây dựng; lắp ráp; đoàn kết; hợp tác; vật lộn
Nhập vào; chèn
Khẩu miệng
Cố cứng lại; đông lại; đông đặc