Dịch nghĩa:

Thanh tra đến trường vào thứ Hai muộn.

Hán tự:

調
Điều giai điệu; âm điệu; nhịp; khóa (âm nhạc); phong cách viết; chuẩn bị; trừ tà; điều tra; hòa hợp; hòa giải
Tra điều tra
Quan quan chức; chính phủ
Nguyệt tháng; mặt trăng
Diệu ngày trong tuần
Ngọ trưa; giờ ngọ; 11 giờ sáng đến 1 giờ chiều; con ngựa (trong 12 con giáp)
Tiền phía trước; trước
Trì chậm; muộn; phía sau; sau
Thời thời gian; giờ
Gian khoảng cách; không gian
Học học; khoa học
Hiệu trường học; in ấn; hiệu đính; sửa chữa
Đáo đến; tiến hành; đạt được; đạt tới; dẫn đến
Khán mặc; đến; mặc; đơn vị đếm cho bộ quần áo