Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
誰
だれ
もこの
時計
とけい
を
修理
しゅうり
することはできないと
思
おも
ってたけどね。
Tôi nghĩ không ai có thể sửa chiếc đồng hồ này.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
誰
だれ
ai
此の
この
này
時計
とけい
đồng hồ; đồng hồ đeo tay
修理
しゅうり
sửa chữa; bảo trì
為る
する
làm
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
出来る
できる
có thể làm; có thể; được phép (làm)
思う
おもう
nghĩ; cân nhắc; tin tưởng; cho rằng
Hán tự:
誰
Thùy
ai; ai đó
時
Thời
thời gian; giờ
計
Kế
âm mưu; kế hoạch; mưu đồ; đo lường
修
Tu
kỷ luật; học
理
Lý
logic; sắp xếp; lý do; công lý; sự thật
思
Tư
nghĩ