Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
誰
だれ
のせいでもない。
責任
せきにん
は、あくまでも
君
きみ
に
取
と
ってもらうよ。
Đó không phải lỗi của ai. Trách nhiệm cuối cùng vẫn là của bạn.
Ngữ pháp:
~せいで (〜sei de)
Biểu thị rằng điều gì đó hoặc ai đó đã gây ra kết quả không may.
JLPT N3
V て もらう (V-te morau)
Diễn tả nhận được sự giúp đỡ hoặc hành động từ ai đó.
JLPT N4
Từ vựng:
誰
だれ
ai
無い
ない
không tồn tại
責任
せきにん
nhiệm vụ; trách nhiệm (bao gồm giám sát nhân viên)
飽くまで
あくまで
đến cùng; đến cuối cùng; kiên trì; nhất quyết
君
きみ
bạn; bạn bè
取る
とる
lấy; nhặt; cầm
貰う
もらう
nhận; lấy
Hán tự:
誰
Thùy
ai; ai đó
責
Trách
trách nhiệm; chỉ trích
任
Nhâm
trách nhiệm; nhiệm vụ; nhiệm kỳ; giao phó; bổ nhiệm
君
Quân
ông; bạn; người cai trị; hậu tố tên nam
取
Thủ
lấy; nhận