Dịch nghĩa:
誰であれ、常にベストを尽くす人を俺は尊敬する。
Tôi kính trọng những ai luôn cố gắng hết sức.
Từ vựng:
Hán tự:
誰
Thùy
ai; ai đó
常
Thường
thông thường
尽
Tận
cạn kiệt; sử dụng hết
人
Nhân
người
俺
Yêm
tôi
尊
Tôn
tôn kính; quý giá; quý báu; cao quý; tôn vinh
敬
Kính
kính sợ; tôn trọng; tôn vinh; kính trọng