Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
誰
だれ
かを
撃
う
ったことなんて、
一
いち
度
ど
もないよ。
Tôi chưa bao giờ bắn ai cả.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
誰
だれ
ai
撃つ
うつ
bắn
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
一度
いちど
một lần; một thời gian; vào một dịp
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
誰
Thùy
ai; ai đó
撃
Kích
đánh; tấn công; đánh bại; chinh phục
一
Nhất
một
度
Độ
độ; lần; thời gian; đơn vị đếm cho sự kiện; xem xét; thái độ