Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
読書
どくしょ
は
彼
かれ
にとって
大
おお
きな
楽
たの
しみです。
Đọc sách là niềm vui lớn đối với anh ấy.
Ngữ pháp:
~にとって (〜ni totte)
Biểu thị ý nghĩa 'đối với', 'cho', 'từ góc nhìn của'.
JLPT N3
Từ vựng:
読書
どくしょ
đọc sách
彼
かれ
anh ấy
取る
とる
lấy; nhặt; cầm
大きな
おおきな
to; lớn
楽しみ
たのしみ
niềm vui
Hán tự:
読
Độc
đọc
書
Thư
viết
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
大
Đại
lớn; to
楽
Nhạc
âm nhạc; thoải mái