Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
話
はな
しかけられたらすぐに
返事
へんじ
をしなさい。
Hãy trả lời ngay khi có người nói chuyện với bạn.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
話しかける
はなしかける
nói chuyện với (ai đó); bắt chuyện
直ぐ
すぐ
ngay lập tức; ngay
返事
へんじ
trả lời; đáp lại; phản hồi
為る
する
làm
為さる
なさる
làm
Hán tự:
話
Thoại
câu chuyện; nói chuyện
返
Phản
trả lại; trả lời; phai màu; trả nợ
事
Sự
sự việc; lý do