Dịch nghĩa:
詩人は愛する女性に対する燃えるような情熱を表現した。
Nhà thơ đã biểu lộ tình yêu nồng cháy dành cho người phụ nữ anh ta yêu.
Từ vựng:
Hán tự:
詩
Thi
thơ
人
Nhân
người
愛
Ái
tình yêu; yêu thương; yêu thích
女
Nữ
phụ nữ
性
Tính
giới tính; bản chất
対
Đối
đối diện; đối lập; ngang bằng; bằng nhau; so với; chống lại; so sánh
燃
Nhiên
cháy; bùng cháy; phát sáng
情
Tình
tình cảm
熱
Nhiệt
nhiệt; nhiệt độ; sốt; cuồng nhiệt; đam mê
表
Biểu
bề mặt; bảng; biểu đồ; sơ đồ
現
Hiện
hiện tại; tồn tại; thực tế