Dịch nghĩa:

Bằng chứng đã đầy đủ. Xét thấy không có bằng chứng ngoại phạm, chắc chắn anh ta là thủ phạm.

Hán tự:

Chứng chứng cứ
Cứ dựa trên
Tiên hoàn chỉnh; đồng nhất; đầy đủ
Hợp phù hợp; thích hợp; kết hợp; 0.1
Khảo xem xét; suy nghĩ kỹ
Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Phạm tội phạm; tội lỗi; vi phạm
Nhân người
Vi khác biệt; khác