Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
記憶
きおく
力
りょく
は
乏
とぼ
しいんだけど、
決
けっ
して
忘
わす
れられないことがあるんだ。
Trí nhớ của tôi không tốt nhưng có những điều tôi không thể quên.
Ngữ pháp:
だけど (dakedo)
Biểu thị sự đối lập hoặc mâu thuẫn; 'nhưng', 'tuy nhiên', 'mặc dù'.
JLPT N3
Từ vựng:
記憶力
きおくりょく
trí nhớ; khả năng ghi nhớ
乏しい
とぼしい
thiếu thốn
決して
けっして
không bao giờ; không hề
忘れる
わすれる
quên; để quên; không nhớ; quên mất; quên (một vật)
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
記
Kí
ghi chép; tường thuật
憶
Ức
hồi tưởng; nghĩ; nhớ
力
Lực
sức mạnh; lực lượng; mạnh mẽ; căng thẳng; chịu đựng; nỗ lực
乏
Phạp
nghèo nàn; khan hiếm; hạn chế
決
Quyết
quyết định; sửa chữa; đồng ý; bổ nhiệm
忘
Vong
quên