Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
計画
けいかく
はどんなことがあっても
遂行
すいこう
すべきだ。
Kế hoạch phải được thực hiện bất chấp mọi hoàn cảnh.
Ngữ pháp:
~べきだ (〜beki da)
Diễn tả một nghĩa vụ hoặc điều gì đó nên làm (chủ yếu với động từ).
JLPT N3
Từ vựng:
計画
けいかく
kế hoạch; dự án; lịch trình; chương trình
どんな
loại gì; kiểu gì
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
遂行
すいこう
thực hiện
為る
する
làm
Hán tự:
計
Kế
âm mưu; kế hoạch; mưu đồ; đo lường
画
Hoạch
nét vẽ; bức tranh
遂
Toại
hoàn thành; đạt được
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng