Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
計画
けいかく
がこれほど
早
はや
く
明
あか
るみに
出
で
るとは
思
おも
わなかった。
Tôi không nghĩ kế hoạch sẽ được công bố sớm như vậy.
Ngữ pháp:
~ほど~ (〜hodo〜)
Diễn tả mức độ hoặc phạm vi; 'khoảng', 'đến mức', 'nhiều như'.
JLPT N3
Từ vựng:
計画
けいかく
kế hoạch; dự án; lịch trình; chương trình
此れ
これ
cái này
早い
はやい
nhanh; nhanh chóng
明るみ
あかるみ
nơi sáng; ánh sáng
出る
でる
rời đi; ra ngoài
思う
おもう
nghĩ; cân nhắc; tin tưởng; cho rằng
Hán tự:
計
Kế
âm mưu; kế hoạch; mưu đồ; đo lường
画
Hoạch
nét vẽ; bức tranh
早
Tảo
sớm; nhanh
明
Minh
sáng; ánh sáng
出
Xuất
ra ngoài
思
Tư
nghĩ