Dịch nghĩa:

Nhà ngôn ngữ học biết rất rõ về phương ngữ đó.

Hán tự:

Ngôn nói; từ
Ngữ từ; lời nói; ngôn ngữ
Học học; khoa học
Giả người
Phương hướng; người; lựa chọn
Lương tốt; dễ chịu; khéo léo
Tri biết; trí tuệ