Dịch nghĩa:

Không cần phải nói, kỷ luật trong quân đội là vô cùng nghiêm ngặt.

Hán tự:

Ngôn nói; từ
Quân quân đội; lực lượng; binh lính; chiến tranh; trận chiến
Đội trung đoàn; đội; công ty; đội ngũ
Quy tiêu chuẩn
Luật nhịp điệu; luật; quy định; thước đo; kiểm soát
Văn câu; văn học; phong cách; nghệ thuật; trang trí; hình vẽ; kế hoạch; bộ văn (số 67)
Tự chữ; từ
Thông giao thông; đi qua; đại lộ; đi lại; đơn vị đếm cho thư, ghi chú, tài liệu, v.v
Nghiêm nghiêm khắc; nghiêm ngặt; khắc nghiệt; cứng nhắc