Dịch nghĩa:

Quan sát là khoa học thụ động, còn thí nghiệm là khoa học chủ động.

Hán tự:

quan điểm; diện mạo
Sát đoán; phán đoán
Tiêu dập tắt; tắt
Cực cực; giải quyết; kết luận; kết thúc; cấp bậc cao nhất; cực điện; rất; cực kỳ; nhất; cao; 10**48
Đích mục tiêu; dấu; mục tiêu; đối tượng; kết thúc tính từ
Khoa khoa; khóa học; bộ phận
Học học; khoa học
Thực thực tế; hạt
Nghiệm xác minh; hiệu quả; kiểm tra
Tích tích lũy; chất đống