Dịch nghĩa:

Nếu bạn cho tôi xem, tôi hứa sẽ không cười.

Hán tự:

Kiến nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy
Tiếu cười
Ước hứa; khoảng; co lại
Thúc bó; bó; xấp; buộc thành bó; quản lý; điều khiển