Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
西側
にしがわ
諸国
しょこく
はドルを
強
つよ
めるために、
協議
きょうぎ
し
合
あ
わなければなりません。
Các nước phương Tây cần phải tham khảo ý kiến nhau để tăng cường đồng đô la.
Ngữ pháp:
~なければ ならない (〜nakereba naranai)
Diễn tả nghĩa vụ hoặc sự cần thiết; 'phải', 'cần phải', 'cần'
JLPT N4
Từ vựng:
西側
にしがわ
phía tây
諸国
しょこく
các nước
強める
つよめる
làm mạnh thêm
ため
cùng (tuổi, địa vị xã hội); bạn đồng trang lứa
協議
きょうぎ
hội nghị
為る
する
làm
合う
あう
hợp lại; hợp nhất; kết hợp; gặp nhau
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
西
Tây
phía tây
側
Trắc
bên; nghiêng; phản đối; hối tiếc
諸
Chư
nhiều; cùng nhau
国
Quốc
quốc gia
強
mạnh mẽ
協
Hiệp
hợp tác
議
Nghị
thảo luận
合
Hợp
phù hợp; thích hợp; kết hợp; 0.1