Dịch nghĩa:

Thẩm phán đã nhanh chóng giải quyết vụ kiện đó.

Hán tự:

Tài may; phán xét; quyết định; cắt (mẫu)
Phán phán xét; chữ ký; con dấu; dấu
Quan quan chức; chính phủ
Phi không-; sai lầm; tiêu cực; bất công; phi-
Thường thông thường
Tố buộc tội; kiện; phàn nàn về đau; kêu gọi
Tụng kiện; buộc tội
Phiến một mặt; lá; tờ; bộ kata bên phải (số 91)