Dịch nghĩa:

Thẩm phán đã ra lệnh cho khán giả im lặng.

Hán tự:

Tài may; phán xét; quyết định; cắt (mẫu)
Phán phán xét; chữ ký; con dấu; dấu
Quan quan chức; chính phủ
Bàng người ngoài cuộc; bên; ngoài ra; trong khi; gần đó; ngôi thứ ba
Thính nghe; bướng bỉnh; nghịch ngợm; điều tra cẩn thận
Nhân người
Tĩnh yên tĩnh
Tịch cô đơn; yên tĩnh
Mệnh số phận; mệnh lệnh; cuộc sống