Dịch nghĩa:

Chỉ nghe lời khai của nạn nhân thôi thì không thể hiểu được sự thật của vụ việc.

Hán tự:

Bị chịu; che; che phủ; ấp ủ; bảo vệ; mặc; đội; bị phơi (phim); nhận
Hại tổn hại; thương tích
Giả người
Cung cung cấp
Thuật đề cập; phát biểu
Văn nghe; hỏi; lắng nghe
Sự sự việc; lý do
Kiện vụ việc; trường hợp; vấn đề; mục
Chân thật; thực tế
Tương liên; tương hỗ; cùng nhau; lẫn nhau; bộ trưởng; cố vấn; khía cạnh; giai đoạn; tướng mạo