Dịch nghĩa:

Bị cáo sẽ kháng cáo lên tòa án cấp cao hơn.

Hán tự:

Bị chịu; che; che phủ; ấp ủ; bảo vệ; mặc; đội; bị phơi (phim); nhận
Cáo mặc khải; nói; thông báo; thông báo
Thượng trên
Cấp cấp bậc
Tài may; phán xét; quyết định; cắt (mẫu)
Phán phán xét; chữ ký; con dấu; dấu
Sở nơi; mức độ
Khống rút lui; thu vào; kiềm chế; kiềm chế; điều độ
Tố buộc tội; kiện; phàn nàn về đau; kêu gọi