Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
表面
ひょうめん
的
てき
な
物事
ものごと
に
一喜一憂
いっきいちゆう
する
人
ひと
が
人
ひと
を
管理
かんり
する
立場
たちば
につくべきではない。
Người hay vui buồn theo sự việc bề ngoài không nên đảm nhận vị trí quản lý người khác.
Ngữ pháp:
~べきだ (〜beki da)
Diễn tả một nghĩa vụ hoặc điều gì đó nên làm (chủ yếu với động từ).
JLPT N3
Từ vựng:
表面的
ひょうめんてき
nông cạn; bề ngoài; có vẻ; bề mặt; hình thức
物事
ものごと
sự vật; mọi thứ
一喜一憂
いっきいちゆう
lúc vui lúc buồn
為る
する
làm
人
ひと
người; ai đó
管理
かんり
quản lý; điều hành (ví dụ: doanh nghiệp)
立場
たちば
vị trí; tình huống
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
表
Biểu
bề mặt; bảng; biểu đồ; sơ đồ
面
Diện
mặt nạ; mặt; bề mặt
的
Đích
mục tiêu; dấu; mục tiêu; đối tượng; kết thúc tính từ
物
Vật
vật; đối tượng; vấn đề
事
Sự
sự việc; lý do
一
Nhất
một
喜
Hỉ
vui mừng
憂
Ưu
u sầu; lo lắng
人
Nhân
người
管
Quản
ống; quản lý
理
Lý
logic; sắp xếp; lý do; công lý; sự thật
立
Lập
đứng lên; mọc lên; dựng lên; dựng đứng
場
Trường
địa điểm