Dịch nghĩa:

Thái độ xấu của anh ta khiến người ta nghi ngờ về lý trí của anh ta.

Hán tự:

Hành đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
Nghi nghi lễ
Ác xấu; thói xấu; kẻ xấu; giả dối; ác; sai
Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Lương tốt; dễ chịu; khéo léo
Thức phân biệt; biết
Nghi nghi ngờ