Dịch nghĩa:
行ったことはありませんが、あの信号のむこう側だと思いますよ。
Tôi chưa từng đi, nhưng tôi nghĩ nó ở phía bên kia của tín hiệu đó.
Từ vựng:
Hán tự:
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
信
Tín
niềm tin; sự thật
号
Hiệu
biệt danh; số; mục; tiêu đề; bút danh; tên; gọi
側
Trắc
bên; nghiêng; phản đối; hối tiếc
思
Tư
nghĩ