Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
行
い
ったことのない
場所
ばしょ
に
行
い
くのが
好
す
きです。
Tôi thích đi đến những nơi mà tôi chưa từng đến.
Ngữ pháp:
~ の ない N (~ no nai ~)
Dùng để bổ nghĩa cho danh từ với dạng danh từ phủ định; 'N2 không N1'.
JLPT N2
Từ vựng:
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
無い
ない
không tồn tại
場所
ばしょ
nơi; vị trí; điểm; khu vực
好き
すき
thích; yêu thích
Hán tự:
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
場
Trường
địa điểm
所
Sở
nơi; mức độ
好
Hảo
thích; dễ chịu; thích cái gì đó