Dịch nghĩa:
行きたいことはやまやまですが、あいにく忙し過ぎるのではないかと思います。
Tôi rất muốn đi nhưng e rằng mình quá bận.
Từ vựng:
Hán tự:
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
忙
Mang
bận rộn; bận rộn; không yên
過
Quá
làm quá; vượt quá; lỗi
思
Tư
nghĩ