Dịch nghĩa:

Tác giả đã liên tục chỉnh sửa bản thảo.

Hán tự:

Trứ nổi tiếng; xuất bản; viết; đáng chú ý; phi thường; mặc; mặc; đến; hoàn thành (cuộc đua); tác phẩm văn học
Giả người
Độ độ; lần; thời gian; đơn vị đếm cho sự kiện; xem xét; thái độ
Nguyên đồng cỏ; nguyên bản; nguyên thủy; cánh đồng; đồng bằng; thảo nguyên; lãnh nguyên; hoang dã
稿
Cảo bản thảo; bản nháp; bản viết tay; rơm
Thủ tay
Trực ngay lập tức; trung thực; thẳng thắn; sửa chữa; sửa