Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
英語
えいご
を
学
まな
ぶ
事
こと
は
今日
きょう
の
若者
わかもの
にとって
大切
たいせつ
だ。
Việc học tiếng Anh rất quan trọng đối với giới trẻ ngày nay.
Ngữ pháp:
~にとって (〜ni totte)
Biểu thị ý nghĩa 'đối với', 'cho', 'từ góc nhìn của'.
JLPT N3
Từ vựng:
英語
えいご
tiếng Anh
学ぶ
まなぶ
học; nghiên cứu
事
こと
sự việc; điều
今日
きょう
hôm nay; ngày hôm nay
若者
わかもの
người trẻ
取る
とる
lấy; nhặt; cầm
大切
たいせつ
quan trọng; đáng kể; nghiêm trọng; then chốt
Hán tự:
英
Anh
Anh; tiếng Anh; anh hùng; xuất sắc; đài hoa
語
Ngữ
từ; lời nói; ngôn ngữ
学
Học
học; khoa học
事
Sự
sự việc; lý do
今
Kim
bây giờ
日
Nhật
ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
若
Nhược
trẻ; nếu
者
Giả
người
大
Đại
lớn; to
切
Thiết
cắt; sắc bén