Dịch nghĩa:
英語の雑誌を読むときは、いつも大きな辞書を手元に置く。
Khi đọc tạp chí tiếng Anh, tôi luôn để một cuốn từ điển lớn bên cạnh.
Từ vựng:
Hán tự:
英
Anh
Anh; tiếng Anh; anh hùng; xuất sắc; đài hoa
語
Ngữ
từ; lời nói; ngôn ngữ
雑
Tạp
tạp
誌
Chí
tài liệu; ghi chép
読
Độc
đọc
大
Đại
lớn; to
辞
Từ
từ chức; từ ngữ
書
Thư
viết
手
Thủ
tay
元
Nguyên
khởi đầu; thời gian trước; nguồn gốc
置
Trí
đặt; để; đặt; gửi; để lại; giữ; sử dụng; cầm cố