Dịch nghĩa:

Đường hàng không nhanh hơn đường tàu biển.

Hán tự:

Thuyền tàu; thuyền
便
Tiện tiện lợi; cơ sở; phân; phân; thư; cơ hội
Hàng điều hướng; đi thuyền; du ngoạn; bay
Không trống rỗng; bầu trời; khoảng không; trống; chân không
Tảo sớm; nhanh
Khán mặc; đến; mặc; đơn vị đếm cho bộ quần áo