船便 [Thuyền Tiện]
ふなびん
せんびん
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 35000
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 35000
Danh từ chung
thư gửi bằng đường biển
JP: この小包を船便で送ってください。
VI: Hãy gửi bưu kiện này bằng đường tàu.
Danh từ chung
dịch vụ phà; dịch vụ tàu hơi nước
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
船便で出してください。
Hãy gửi bằng đường tàu.
これを船便で送って下さい。
Làm ơn gửi cái này bằng đường tàu thủy.
船便だといくらになりますか。
Nếu gửi bằng tàu thì tốn bao nhiêu?
日本へ小包を船便で送りたいのですが。
Tôi muốn gửi gói hàng đến Nhật bằng đường tàu.
船便より航空便のほうが早く着きます。
Đường hàng không nhanh hơn đường tàu biển.
この荷物を船便で日本に送りたいのですが。
Tôi muốn gửi hành lý này đến Nhật Bản bằng đường tàu.
船便で出すとお幾らになりますか?
Nếu gửi bằng đường thủy thì giá bao nhiêu?